如愿以偿 (rúyuànyǐcháng, Hán Việt: như nguyện dĩ thường) nghĩa là được toại nguyện. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
如 như · 29 từ
如果rúguǒnếu比如bǐrúví dụ不如bùrúkhông bằng例如lìrúví dụ如何rúhénhư thế nào如此rúcǐnhư thế如今rújīnngày nay假如jiǎrúnếu
愿 nguyện · 13 từ
愿意yuànyìmuốn愿望yuànwàngkhát vọng志愿者zhìyuànzhětình nguyện viên自愿zìyuàntự nguyện心愿xīnyuànmong ước được ấp ủ祝愿zhùyuàncầu chúc宁愿nìngyuànthà ... hơn ...但愿dànyuàngiá mà
以 dĩ · 33 từ
可以kěyǐcó thể所以suǒyǐcho nên以后yǐhòusau này, sau khi以前yǐqiántrước đây以为yǐwéinghĩ rằng (Thường có hàm ý rằng q…以下yǐxiàmức đó hoặc thấp hơn以上yǐshàngmức đó hoặc cao hơn以外yǐwàingoài ra