Tâm HSK

如愿以偿

rúyuànyǐcháng
như nguyện dĩ thường
được toại nguyện

如愿以偿 (rúyuànyǐcháng, Hán Việt: như nguyện dĩ thường) nghĩa là được toại nguyện. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

如 như · 29 từ

愿 nguyện · 13 từ

以 dĩ · 33 từ

偿 thường · 6 từ