Tâm HSK

心愿

xīnyuàn
tâm nguyện
mong ước được ấp ủ; giấc mơ; khao khát

心愿 (xīnyuàn, Hán Việt: tâm nguyện) nghĩa là mong ước được ấp ủ; giấc mơ; khao khát. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

愿 nguyện · 13 từ