Tâm HSK

意愿

yìyuàn
ý nguyện
nguyện vọng; mong muốn (về); khát khao

意愿 (yìyuàn, Hán Việt: ý nguyện) nghĩa là nguyện vọng; mong muốn (về); khát khao. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

意 ý · 62 từ

愿 nguyện · 13 từ