Tâm HSK

水

shuǐ
thủy
nước; sông; chất lỏng

水 (shuǐ, Hán Việt: thủy) nghĩa là nước; sông; chất lỏng. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 12 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 水

她爱吃水果,我们买些水果去看她。
tā ài chī shuǐ guǒ, wǒ men mǎi xiē shuǐ guǒ qù kàn tā。
Cô ấy thích ăn trái cây, chúng ta mua ít trái cây đến thăm cô ấy.
你多喝水,多吃些水果。
nǐ duō hē shuǐ, duō chī xiē shuǐ guǒ。
Anh uống nhiều nước, ăn nhiều trái cây vào.
我想买些水果,这个怎么样?
wǒ xiǎng mǎi xiē shuǐ guǒ, zhè ge zěn me yàng?
Tôi muốn mua ít trái cây, loại này thế nào?
好。今天太热了,你这儿有水吗?
hǎo。 jīn tiān tài rè le, nǐ zhè ér yǒu shuǐ ma?
Được. Hôm nay nóng quá, ở đây có nước không?

Cụm từ thường gặp có 水

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

水 thủy · 59 từ