写 (xiě, Hán Việt: tả) nghĩa là viết. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 6 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 写
我写错了一个字。
wǒ xiě cuò le yí gè zì。
Tôi viết sai một chữ.
小明,你不是在写字吗?怎么看着电视呢?
xiǎo míng, nǐ bú shì zài xiě zì ma? zěn me kàn zhe diàn shì ne?
Tiểu Minh, chẳng phải con đang tập viết chữ sao? Sao lại đang xem tivi thế?
我已经写完了。
wǒ yǐ jīng xiě wán le。
Con viết xong rồi ạ.
写完了也别一直看电视,对眼睛不好。
xiě wán le yě bié yì zhí kàn diàn shì, duì yǎn jīng bù hǎo。
Viết xong cũng đừng xem tivi mãi, không tốt cho mắt.
汉字怎么写?
hàn zì zěn me xiě?
Chữ Hán viết thế nào?
Cụm từ thường gặp có 写
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.