薪水 (xīnshuǐ, Hán Việt: tân thủy) nghĩa là lương; tiền công. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
薪水 (xīnshuǐ, Hán Việt: tân thủy) nghĩa là lương; tiền công. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.