Tâm HSK

房租

fángzū
phòng tô
tiền thuê phòng hoặc nhà

房租 (fángzū, Hán Việt: phòng tô) nghĩa là tiền thuê phòng hoặc nhà. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

房 phòng · 17 từ

租 tô · 5 từ