Tâm HSK

房东

fángdōng
phòng đông
chủ nhà

房东 (fángdōng, Hán Việt: phòng đông) nghĩa là chủ nhà. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

房 phòng · 17 từ

东 đông · 12 từ