书法 (shūfǎ, Hán Việt: thư pháp) nghĩa là thư pháp; chữ viết; tài viết chữ. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
书 thư · 24 từ
读书dúshūđọc sách书店shūdiànhiệu sách书包shūbāocặp sách图书馆túshūguǎnthư viện说明书shuōmíngshūsách hướng dẫn kỹ thuật秘书mìshūthư ký证书zhèngshūchứng chỉ图书túshūsách