小朋友 (xiǎopéngyǒu, Hán Việt: tiểu bằng hữu) nghĩa là bạn nhỏ, các em nhỏ. Đây là từ vựng HSK 1.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
小 tiểu · 45 từ
小时xiǎoshígiờ, tiếng đồng hồ小学xiǎoxuétrường tiểu học小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học小时候xiǎoshíhoulúc nhỏ, hồi bé从小cóngxiǎotừ nhỏ小心xiǎoxīncẩn thận大小dàxiǎolớn và nhỏ小区xiǎoqūkhu dân cư
朋 bằng · 7 từ
女朋友nǚpéngyoubạn gái男朋友nánpéngyoubạn trai朋友péngyoubạn亲朋好友qīnpénghǎoyǒubạn bè và gia đình老朋友lǎopéngyoubạn cũ交朋友jiāopéngyoukết bạn