朋友 (péngyou, Hán Việt: bằng hữu) nghĩa là bạn. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 4 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 朋友
左边那个是我的,旁边是我朋友的。
zuǒ biān nà ge shì wǒ de, páng biān shì wǒ péng yǒu de。
Phòng bên trái là của tôi, bên cạnh là của bạn tôi.
这个工作是我朋友介绍的。
zhè ge gōng zuò shì wǒ péng yǒu jiè shào de。
Công việc này là bạn tôi giới thiệu.
非常好。这个工作是我朋友帮我介绍的。
fēi cháng hǎo。 zhè ge gōng zuò shì wǒ péng yǒu bāng wǒ jiè shào de。
Rất tốt. Công việc này do bạn tôi giới thiệu giúp.
我想和朋友们坐火车去旅游,票已经买好了。
wǒ xiǎng hé péng yǒu men zuò huǒ chē qù lǚ yóu, piào yǐ jīng mǎi hǎo le。
Em muốn cùng các bạn đi tàu đi du lịch, vé mua xong rồi ạ.
他不是我的同学,他是我朋友。
tā bú shì wǒ de tóng xué, tā shì wǒ péng yǒu。
Anh ấy không phải bạn cùng lớp, anh ấy là bạn của tôi.
Cụm từ thường gặp có 朋友
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.