好友 (hǎoyǒu, Hán Việt: hảo hữu) nghĩa là bạn thân; người bạn; (trên mạng xã hội) bạn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 好友
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
好 hảo · 56 từ
好看hǎokànđẹp好吃hǎochīngon好听hǎotīnghay, dễ nghe不好意思bù hǎoyìsingại quá爱好àihàosở thích好像hǎoxiàngnhư thể最好zuìhǎotốt nhất好多hǎoduōnhiều