浪 lànglãngsóng; ngọn sóng; không bị kiềm chế HSK 7–9 浪 (làng, Hán Việt: lãng) nghĩa là sóng; ngọn sóng; không bị kiềm chế. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 浪 Cụm từ thường gặp có 浪浪费làngfèilãng phí浪漫làngmànlãng mạn流浪liúlànglang thang冲浪chōnglànglướt sóng海浪hǎilàngsóng biển波浪bōlàngsóng风浪fēnglànggió và sóng