Tâm HSK

风浪

fēnglàng
phong lãng
gió và sóng; nước động; (ví von) gian khổ

风浪 (fēnglàng, Hán Việt: phong lãng) nghĩa là gió và sóng; nước động; (ví von) gian khổ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

风 phong · 41 từ

浪 lãng · 7 từ