老朋友 (lǎopéngyou, Hán Việt: lão bằng hữu) nghĩa là bạn cũ; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt; hành kinh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
老 lão · 30 từ
老师lǎoshīgiáo viên老人lǎorénông già hoặc bà già老虎lǎohǔhổ老是lǎoshiluôn luôn老家lǎojiāquê quán老年lǎoniáncao tuổi老板lǎobǎnsếp老婆lǎopóvợ
朋 bằng · 7 từ
女朋友nǚpéngyoubạn gái男朋友nánpéngyoubạn trai小朋友xiǎopéngyǒubạn nhỏ, các em nhỏ朋友péngyoubạn亲朋好友qīnpénghǎoyǒubạn bè và gia đình交朋友jiāopéngyoukết bạn