Tâm HSK

吩咐

fēnfu
phân phù
bảo; hướng dẫn; ra lệnh

吩咐 (fēnfu, Hán Việt: phân phù) nghĩa là bảo; hướng dẫn; ra lệnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

咐 phù · 2 từ