交朋友
jiāopéngyou
giao bằng hữu
kết bạn; (tiếng địa phương) bắt đầu mối quan hệ tình cảm với ai đó
交朋友 (jiāopéngyou, Hán Việt: giao bằng hữu) nghĩa là kết bạn; (tiếng địa phương) bắt đầu mối quan hệ tình cảm với ai đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
交 giao · 38 từ
公交车gōngjiāochēxe buýt交通jiāotōngkết nối交流jiāoliútrao đổi交警jiāojǐngcảnh sát giao thông交易jiāoyìgiao dịch交换jiāohuàntrao đổi交往jiāowǎnggiao thiệp提交tíjiāonộp
朋 bằng · 7 từ
女朋友nǚpéngyoubạn gái男朋友nánpéngyoubạn trai小朋友xiǎopéngyǒubạn nhỏ, các em nhỏ朋友péngyoubạn亲朋好友qīnpénghǎoyǒubạn bè và gia đình老朋友lǎopéngyoubạn cũ