Tâm HSK

交朋友

jiāopéngyou
giao bằng hữu
kết bạn; (tiếng địa phương) bắt đầu mối quan hệ tình cảm với ai đó

交朋友 (jiāopéngyou, Hán Việt: giao bằng hữu) nghĩa là kết bạn; (tiếng địa phương) bắt đầu mối quan hệ tình cảm với ai đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

交 giao · 38 từ

朋 bằng · 7 từ

友 hữu · 17 từ