自力更生
zìlìgēngshēng
tự lực canh sinh
tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinh
自力更生 (zìlìgēngshēng, Hán Việt: tự lực canh sinh) nghĩa là tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
自 tự · 57 từ
自己zìjǐbản thân, tự mình自行车zìxíngchēxe đạp来自láizìđến từ自然zìrántự nhiên自信zìxìncó tự tin大自然dàzìránthiên nhiên自学zìxuétự học自由zìyóutự do
力 lực · 64 từ
努力nǔlìnỗ lực能力nénglìnăng lực压力yālìáp lực巧克力qiǎokèlìsô-cô-la力气lìqisức mạnh听力tīnglìthính giác力量lìliangsức mạnh实力shílìsức mạnh
更 canh · 9 từ
更加gèngjiāhơn更新gēngxīnthay cũ đổi mới更换gēnghuànthay thế更改gēnggǎithay đổi变更biàngēngthay đổi更衣室gēngyīshìphòng thay đồ更正gēngzhèngsửa chữa更是gèngshìthậm chí còn hơn