Tâm HSK

件

jiàn
kiện
chiếc (lượng từ cho áo, việc)
一件

件 (jiàn, Hán Việt: kiện) nghĩa là chiếc (lượng từ cho áo, việc). Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 5 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 件

这件衣服还不错。
zhè jiàn yī fu hái bú cuò。
Chiếc áo này cũng khá được.
这件衣服有点儿贵。
zhè jiàn yī fu yǒu diǎn er guì。
Chiếc áo này hơi đắt.
我想买一件新衣服。你看这件怎么样?
wǒ xiǎng mǎi yí jiàn xīn yī fu。 nǐ kàn zhè jiàn zěn me yàng?
Tôi muốn mua một chiếc áo mới. Bạn thấy chiếc này thế nào?
那我们就买这件。
nà wǒ men jiù mǎi zhè jiàn。
Vậy mình mua chiếc này.
服务员,这件衣服有白色的吗?
fú wù yuán, zhè jiàn yī fu yǒu bái sè de ma?
Chị ơi, chiếc áo này có màu trắng không?

Cụm từ thường gặp có 件

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

件 kiện · 16 từ