信件 (xìnjiàn, Hán Việt: tín kiện) nghĩa là bức thư (gửi qua đường bưu điện). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
信 tín · 36 từ
相信xiāngxìntin tưởng信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụng信息xìnxīthông tin信号xìnhàotín hiệu信心xìnxīnniềm tin自信zìxìncó tự tin回信huíxìntrả lời短信duǎnxìntin nhắn văn bản