Tâm HSK

水手

shuǐshǒu
thủy thủ
thủy thủ; thuyền viên; thuỷ thủ trên biển

水手 (shuǐshǒu, Hán Việt: thủy thủ) nghĩa là thủy thủ; thuyền viên; thuỷ thủ trên biển. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

水 thủy · 59 từ

手 thủ · 72 từ