盒子 (hézi, Hán Việt: hạp tử) nghĩa là hộp; thùng. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
盒子 (hézi, Hán Việt: hạp tử) nghĩa là hộp; thùng. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.