Tâm HSK

左

zuǒ
tả
bên trái

左 (zuǒ, Hán Việt: tả) nghĩa là bên trái. Đây là từ vựng HSK 2.

Câu ví dụ với 左

左边那个是我的,旁边是我朋友的。
zuǒ biān nà ge shì wǒ de, páng biān shì wǒ péng yǒu de。
Phòng bên trái là của tôi, bên cạnh là của bạn tôi.
在桌子上,左边那个红色的杯子里。
zài zhuō zi shàng, zuǒ biān nà ge hóng sè de bēi zi lǐ。
Trên bàn ấy, trong cái cốc màu đỏ bên trái.
过了前面的商店,左边就是。
guò le qián miàn de shāng diàn, zuǒ biān jiù shì。
Qua cửa hàng phía trước, bên trái là tới.
出了宾馆往左走,到第二个路口再往右走,一直走就到了。
chū le bīn guǎn wǎng zuǒ zǒu, dào dì èr gè lù kǒu zài wǎng yòu zǒu, yì zhí zǒu jiù dào le。
Ra khỏi khách sạn rẽ trái, đến ngã tư thứ hai thì rẽ phải, cứ đi thẳng là tới.

Cụm từ thường gặp có 左