Tâm HSK

胸有成竹

xiōngyǒuchéngzhú
hung hữu thành trúc
(thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáo

胸有成竹 (xiōngyǒuchéngzhú, Hán Việt: hung hữu thành trúc) nghĩa là (thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáo. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

胸 hung · 5 từ

有 hữu · 71 từ

成 thành · 58 từ

竹 trúc · 4 từ