胸怀 (xiōnghuái, Hán Việt: hung hoài) nghĩa là tâm tư (nơi chứa đựng cảm xúc); ngực; rộng lượng và cởi mở. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
胸怀 (xiōnghuái, Hán Việt: hung hoài) nghĩa là tâm tư (nơi chứa đựng cảm xúc); ngực; rộng lượng và cởi mở. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.