Tâm HSK

胸怀

xiōnghuái
hung hoài
tâm tư (nơi chứa đựng cảm xúc); ngực; rộng lượng và cởi mở

胸怀 (xiōnghuái, Hán Việt: hung hoài) nghĩa là tâm tư (nơi chứa đựng cảm xúc); ngực; rộng lượng và cởi mở. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

胸 hung · 5 từ

怀 hoài · 11 từ