Tâm HSK

节水

jiéshuǐ
tiết thủy
tiết kiệm nước

节水 (jiéshuǐ, Hán Việt: tiết thủy) nghĩa là tiết kiệm nước. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

节 tiết · 32 từ

水 thủy · 59 từ