纵横交错 (zònghéngjiāocuò, Hán Việt: túng hoành giao thác) nghĩa là đan chéo (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
纵 túng · 8 từ
操纵cāozòngvận hành放纵fàngzòngnuông chiều纵容zòngróngnuông chiều纵横zònghéngnghĩa đen kinh và vĩ trong dệt vải纵观zòngguānkhảo sát toàn diện纵然zòngrándù cho纵深zòngshēnchiều sâu
横 hoành · 4 từ
交 giao · 38 từ
公交车gōngjiāochēxe buýt交通jiāotōngkết nối交流jiāoliútrao đổi交警jiāojǐngcảnh sát giao thông交易jiāoyìgiao dịch交换jiāohuàntrao đổi交往jiāowǎnggiao thiệp提交tíjiāonộp