纵横
zònghéng
túng hoành
nghĩa đen kinh và vĩ trong dệt vải; dọc và ngang; chiều dài và chiều rộng; đan chéo
纵横 (zònghéng, Hán Việt: túng hoành) nghĩa là nghĩa đen kinh và vĩ trong dệt vải; dọc và ngang; chiều dài và chiều rộng; đan chéo. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 纵横
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
纵 túng · 8 từ
操纵cāozòngvận hành放纵fàngzòngnuông chiều纵容zòngróngnuông chiều纵观zòngguānkhảo sát toàn diện纵然zòngrándù cho纵深zòngshēnchiều sâu