Tâm HSK

载体

zàitǐ
tái thể
chất mang (hóa học); vật trung gian (dịch tễ học); phương tiện hoặc môi trường

载体 (zàitǐ, Hán Việt: tái thể) nghĩa là chất mang (hóa học); vật trung gian (dịch tễ học); phương tiện hoặc môi trường. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

载 tái · 5 từ

体 thể · 51 từ