怡然自得 (yíránzìdé, Hán Việt: di nhiên tự đắc) nghĩa là vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
然 nhiên · 41 từ
虽然suīrántuy然后ránhòusau đó当然dāngránđương nhiên突然tūránđột ngột自然zìrántự nhiên仍然réngránvẫn竟然jìngránmột cách bất ngờ既然jìránvì
自 tự · 57 từ
自己zìjǐbản thân, tự mình自行车zìxíngchēxe đạp来自láizìđến từ自然zìrántự nhiên自信zìxìncó tự tin大自然dàzìránthiên nhiên自学zìxuétự học自由zìyóutự do