跑步 (pǎobù, Hán Việt: bào bộ) nghĩa là chạy bộ. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 2 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 跑步
你是不是每天早上跑步?
nǐ shì bu shì měi tiān zǎo shàng pǎo bù?
Có phải sáng nào bạn cũng chạy bộ không?
我出院了,现在每天早上都跑步。
wǒ chū yuàn le, xiàn zài měi tiān zǎo shàng dōu pǎo bù。
Tôi ra viện rồi, giờ sáng nào cũng chạy bộ.
对,他每天都跑步。
duì, tā měi tiān dōu pǎo bù。
Vâng, ngày nào cháu cũng chạy bộ.
我们一起去跑步,好不好?
wǒ men yì qǐ qù pǎo bù, hǎo bu hǎo?
Mình cùng đi chạy bộ nhé, được không?
他天天跑步。
tā tiān tiān pǎo bù。
Ngày nào anh ấy cũng chạy bộ.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
跑 bào · 9 từ
跑道pǎodàođường chạy逃跑táopǎochạy trốn khỏi gì đó奔跑bēnpǎochạy跑车pǎochēxe đạp đua赛跑sàipǎochạy đua长跑chángpǎochạy cự ly dài起跑线qǐpǎoxiànvạch xuất phát跑龙套pǎolóngtàođóng vai nhỏ