药店 (yàodiàn, Hán Việt: dược điếm) nghĩa là hiệu thuốc. Đây là từ vựng HSK 2.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
药 dược · 12 từ
药物yàowùdược phẩm药品yàopǐndược phẩm中药zhōngyàoy học cổ truyền Trung Quốc医药yīyàochăm sóc y tế và thuốc men炸药zhàyàochất nổ火药huǒyàothuốc súng安眠药ānmiányàothuốc ngủ药水yàoshuǐthuốc dạng lỏng