酒店 (jiǔdiàn, Hán Việt: tửu điếm) nghĩa là khách sạn. Đây là từ vựng HSK 2.
Bẫy Hán Việt: 酒店 ngày nay thường là khách sạn, không phải quán rượu.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
酒 tửu · 14 từ
啤酒píjiǔbia葡萄酒pútaojiǔrượu白酒báijiǔbaijiu, một loại rượu thường được…酒吧jiǔbāquán bar酒精jiǔjīngcồn酒水jiǔshuǐđồ uống酒鬼jiǔguǐkẻ say rượu酗酒xùjiǔuống rượu nhiều