晴 (qíng, Hán Việt: tình) nghĩa là nắng, trời quang. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 14 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 晴
我还没看过。明天天晴,我们去玩儿吧!
wǒ hái méi kàn guò。 míng tiān tiān qíng, wǒ men qù wán ér ba!
Tôi chưa xem. Mai trời nắng, mình đi chơi nhé!
下个月北京天气不错,晴天很多。
xià gè yuè běi jīng tiān qì bú cuò, qíng tiān hěn duō。
Tháng sau thời tiết Bắc Kinh đẹp, nhiều ngày nắng lắm.
爸爸,明天是晴天,我们去玩儿吧!
bà ba, míng tiān shì qíng tiān, wǒ men qù wán ér ba!
Bố ơi, mai trời nắng, mình đi chơi đi!
下午,天很晴,她从宾馆出来,一个人去玩儿了。
xià wǔ, tiān hěn qíng, tā cóng bīn guǎn chū lái, yí gè rén qù wán ér le。
Buổi chiều trời nắng đẹp, cô ra khỏi khách sạn, đi chơi một mình.