Tâm HSK

晴天

qíngtiān
tình thiên
trời quang; ngày nắng

晴天 (qíngtiān, Hán Việt: tình thiên) nghĩa là trời quang; ngày nắng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 晴天

下个月北京天气不错,晴天很多。
xià gè yuè běi jīng tiān qì bú cuò, qíng tiān hěn duō。
Tháng sau thời tiết Bắc Kinh đẹp, nhiều ngày nắng lắm.
爸爸,明天是晴天,我们去玩儿吧!
bà ba, míng tiān shì qíng tiān, wǒ men qù wán ér ba!
Bố ơi, mai trời nắng, mình đi chơi đi!

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

晴 tình · 2 từ

天 thiên · 55 từ