HSK2 · Bài 14 · Giải trí, trải nghiệm
你看过那个电影吗?
Bạn đã xem bộ phim đó chưa?. Bài 14 giáo trình chuẩn HSK2 có 7 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề giải trí, trải nghiệm.
Từ mới (7 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 意思 | yìsi | ý tư | ý nghĩa; (有意思) thú vị |
| 但是 | dànshì | đãn thị | nhưng |
| 虽然 | suīrán | tuy nhiên | tuy |
| 次 | cì | thứ | lần |
| 玩儿 | wánr | ngoạn nhi | chơi |
| 晴 | qíng | tình | nắng, trời quang |
| 百 | bǎi | bách | trăm |
Ngữ pháp
Trợ từ động thái 过
V + 过 (+ O) · phủ định: 没 + V + 过
Diễn tả trải nghiệm đã từng có.
我看过这个电影。
wǒ kàn guò zhè ge diàn yǐng。
Tôi từng xem bộ phim này.
他没去过北京。
tā méi qù guò běi jīng。
Anh ấy chưa từng đi Bắc Kinh.
Cấu trúc 虽然……,但是……
虽然 + A,但是 + B
“Tuy A nhưng B”.
虽然这件衣服有点儿贵,但是很漂亮。
suī rán zhè jiàn yī fu yǒu diǎn er guì, dàn shì hěn piào liang。
Tuy chiếc áo này hơi đắt nhưng rất đẹp.
虽然他很忙,但是每天都跑步。
suī rán tā hěn máng, dàn shì měi tiān dōu pǎo bù。
Tuy anh ấy rất bận nhưng ngày nào cũng chạy bộ.
Bổ ngữ động lượng 次
V + (过) + số + 次 (+ O)
Nói số lần thực hiện hành động.
我去过两次北京。
wǒ qù guò liǎng cì běi jīng。
Tôi đã đi Bắc Kinh hai lần.
这个电影我看过三次。
zhè ge diàn yǐng wǒ kàn guò sān cì。
Bộ phim này tôi xem ba lần rồi.