Tâm HSK

次

cì
thứ
lần
3 次

次 (cì, Hán Việt: thứ) nghĩa là lần. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 14 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 次

请再说一次。
qǐng zài shuō yí cì。
Xin nói lại một lần.
这是我第一次来中国。
zhè shì wǒ dì yī cì lái zhōng guó。
Đây là lần đầu tôi đến Trung Quốc.
太好了!希望下次没问题。
tài hǎo le! xī wàng xià cì méi wèn tí。
Tốt quá! Hi vọng lần sau không có vấn đề gì.
我去过两次北京。
wǒ qù guò liǎng cì běi jīng。
Tôi đã đi Bắc Kinh hai lần.
这个电影我看过三次。
zhè ge diàn yǐng wǒ kàn guò sān cì。
Bộ phim này tôi xem ba lần rồi.

Cụm từ thường gặp có 次

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

次 thứ · 22 từ