Tâm HSK

初次

chūcì
sơ thứ
lần đầu tiên; đầu tiên (gặp gỡ, cố gắng, v.v.)

初次 (chūcì, Hán Việt: sơ thứ) nghĩa là lần đầu tiên; đầu tiên (gặp gỡ, cố gắng, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

初 sơ · 13 từ

次 thứ · 22 từ