Tâm HSK

多次

duōcì
đa thứ
nhiều lần; lặp đi lặp lại

多次 (duōcì, Hán Việt: đa thứ) nghĩa là nhiều lần; lặp đi lặp lại. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 多次

非常好吃!学校旁边那个饭店我去过很多次。
fēi cháng hǎo chī! xué xiào páng biān nà ge fàn diàn wǒ qù guò hěn duō cì。
Ngon lắm! Nhà hàng cạnh trường mình đến nhiều lần rồi.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

多 đa · 35 từ

次 thứ · 22 từ