走 (zǒu, Hán Việt: tẩu) nghĩa là đi bộ, đi. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 7 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 走
我家离机场很近,走路十分钟。
wǒ jiā lí jī chǎng hěn jìn, zǒu lù shí fēn zhōng。
Nhà tôi rất gần sân bay, đi bộ mười phút.
我们走路吧,快一点儿。
wǒ men zǒu lù ba, kuài yì diǎn ér。
Mình đi bộ đi, nhanh hơn.
不远,走五分钟就到了。
bù yuǎn, zǒu wǔ fēn zhōng jiù dào le。
Không xa, đi bộ năm phút là tới.
很近,走路十分钟就到了。
hěn jìn, zǒu lù shí fēn zhōng jiù dào le。
Rất gần, đi bộ mười phút là tới.
一直往前走,就是宾馆。
yì zhí wǎng qián zǒu, jiù shì bīn guǎn。
Cứ đi thẳng về phía trước là đến khách sạn.
Cụm từ thường gặp có 走
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.