走漏
zǒulòu
tẩu lậu
rò rỉ (thông tin, bí mật,...); buôn lậu và trốn thuế; bị tổn thất (mất mát hàng hóa do…
走漏 (zǒulòu, Hán Việt: tẩu lậu) nghĩa là rò rỉ (thông tin, bí mật,...); buôn lậu và trốn thuế; bị tổn thất (mất mát hàng hóa do…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
走 tẩu · 18 từ
走路zǒulùđi bộ行走xíngzǒuđi bộ走廊zǒulánghành lang走过zǒuguòđi qua拿走názǒumang đi走私zǒusībuôn lậu逃走táozǒutrốn thoát走开zǒukāirời đi