Tâm HSK

同人

tóngrén
đồng nhân
người cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề; người cộng tác; đồng nghiệp

同人 (tóngrén, Hán Việt: đồng nhân) nghĩa là người cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề; người cộng tác; đồng nghiệp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

同 đồng · 43 từ

人 nhân · 142 từ