Tâm HSK

泄漏

xièlòu
tiết lậu
(chất lỏng hoặc khí) rò rỉ; tiết lộ; rò rỉ (thông tin)

泄漏 (xièlòu, Hán Việt: tiết lậu) nghĩa là (chất lỏng hoặc khí) rò rỉ; tiết lộ; rò rỉ (thông tin). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

泄 tiết · 6 từ

漏 lậu · 3 từ