Tâm HSK

发泄

fāxiè
phát tiết
trút, phát ra ngoài (cảm xúc)

发泄 (fāxiè, Hán Việt: phát tiết) nghĩa là trút, phát ra ngoài (cảm xúc). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ

泄 tiết · 6 từ