Tâm HSK

预言

yùyán
dự ngôn
dự đoán; tiên tri

预言 (yùyán, Hán Việt: dự ngôn) nghĩa là dự đoán; tiên tri. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

预 dự · 22 từ

言 ngôn · 27 từ