Tâm HSK

走弯路

zǒuwānlù
tẩu loan lộ
đi đường vòng; phí thời gian bằng cách dùng phương pháp không phù hợp

走弯路 (zǒuwānlù, Hán Việt: tẩu loan lộ) nghĩa là đi đường vòng; phí thời gian bằng cách dùng phương pháp không phù hợp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

走 tẩu · 18 từ

弯 loan · 5 từ

路 lộ · 40 từ