百 (bǎi, Hán Việt: bách) nghĩa là trăm. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 14 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 百
好啊,票一百块钱一张,我请你。
hǎo a, piào yì bǎi kuài qián yì zhāng, wǒ qǐng nǐ。
Được, vé một trăm tệ một tấm, tôi mời bạn.
不贵,两个人吃不到一百块钱。
bú guì, liǎng gè rén chī bú dào yì bǎi kuài qián。
Không đắt, hai người ăn chưa tới một trăm tệ.