千方百计
qiānfāngbǎijì
thiên phương bách kế
nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thể
千方百计 (qiānfāngbǎijì, Hán Việt: thiên phương bách kế) nghĩa là nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thể. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
千 thiên · 8 từ
千万qiānwànmười triệu千克qiānkèkilogram成千上万chéngqiānshàngwànnghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục…千家万户qiānjiāwànhùmọi gia đình千钧一发qiānjūnyīfàngàn cân treo sợi tóc千变万化qiānbiànwànhuàthay đổi vô số千军万马qiānjūnwànmǎđội quân hùng mạnh với ngàn người…
方 phương · 41 từ
地方dìfāngkhu vực方法fāngfǎphương pháp方向fāngxiànghướng方便fāngbiàntiện lợi南方nánfāngphía nam北方běifāngphía bắc东方dōngfāngđông方便面fāngbiànmiànmì ăn liền
百 bách · 7 từ
老百姓lǎobǎixìngngười dân thường百分点bǎifēndiǎnđiểm phần trăm百货bǎihuòhàng hóa tổng hợp百合bǎihéhoa ly百分比bǎifēnbǐphần trăm百科全书bǎikēquánshūbách khoa toàn thư