老百姓 (lǎobǎixìng, Hán Việt: lão bách tính) nghĩa là người dân thường; người bình thường. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
老 lão · 30 từ
老师lǎoshīgiáo viên老人lǎorénông già hoặc bà già老虎lǎohǔhổ老是lǎoshiluôn luôn老家lǎojiāquê quán老年lǎoniáncao tuổi老板lǎobǎnsếp老婆lǎopóvợ
百 bách · 7 từ
百分点bǎifēndiǎnđiểm phần trăm百货bǎihuòhàng hóa tổng hợp百合bǎihéhoa ly千方百计qiānfāngbǎijìnghĩa đen: nghìn cách, trăm kế百分比bǎifēnbǐphần trăm百科全书bǎikēquánshūbách khoa toàn thư