Tâm HSK

老百姓

lǎobǎixìng
lão bách tính
người dân thường; người bình thường

老百姓 (lǎobǎixìng, Hán Việt: lão bách tính) nghĩa là người dân thường; người bình thường. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

老 lão · 30 từ

百 bách · 7 từ

姓 tính · 3 từ