百科全书 (bǎikēquánshū, Hán Việt: bách khoa toàn thư) nghĩa là bách khoa toàn thư; lượng từ: 本[ben3],集[ji2]. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
百 bách · 7 từ
老百姓lǎobǎixìngngười dân thường百分点bǎifēndiǎnđiểm phần trăm百货bǎihuòhàng hóa tổng hợp百合bǎihéhoa ly千方百计qiānfāngbǎijìnghĩa đen: nghìn cách, trăm kế百分比bǎifēnbǐphần trăm
科 khoa · 19 từ
科学kēxuékhoa học科技kējìkhoa học và công nghệ本科běnkēkhóa học đại học科研kēyánnghiên cứu学科xuékēmôn học高科技gāokējìcông nghệ cao外科wàikēphẫu thuật科幻kēhuànkhoa học viễn tưởng
全 toàn · 30 từ
安全ānquánan toàn完全wánquánhoàn chỉnh全部quánbùtoàn bộ全球quánqiútoàn thế giới全身quánshēntoàn bộ cơ thể全都quándōutất cả全面quánmiàntoàn diện全新quánxīnhoàn toàn mới